TRAN GIA Automation chúng tôi chuyên nhận sửa mọi loại biến tần Mitsubishi, Delta, Yaskawa, Panasonic,… Ngoài ra chúng tôi nhận Sửa chữa biến tần Toshiba VF-S11, VF-PS1, VF-AS1, VF-P7, VF-S9 nhanh chóng TP HCM với đội ngũ nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực tự động hóa. Chúng tôi cam kết sẽ đem lại cho quý khách một trải nghiệm tốt về mọi dịch vụ tại công ty chúng tôi. Giá cả phải chăng khi và bảo hành tận tình khi sửa chữa Servo và nhận lại thiết bị trong thời gian nhanh nhất.Bên cạnh đó chúng tôi luôn có đội ngũ kỹ thuật sẽ báo cáo lại với khách hàng về mức độ hư hỏng của thiết bị. TRAN GIA chúng tôi cam kết luôn có các linh phụ kiện chính hãng 100% tại kho với số lượng lớn, phục vụ quý khánh hàng nhanh chóng.
TRAN GIA chúng tôi cam kết đối với các dịch vụ sửa chữa của chúng tôi không quá 30% so với sản phẩm mới cùng mã hàng. Bảo hành sản phẩm khắc phục lỗi servo Đài Loan trong vòng 3 tháng.

Dịch vụ sửa chữa biến tần tại TRAN GIA Automation
Trong thế giới đầy cạnh tranh của nền công nghiệp hiện đại, việc duy trì độ tin cậy và hiệu suất của các motor servo là yếu tố then chốt đối với sự thành công của mọi hệ thống tự động hóa. Dịch vụ Sửa chữa Motor Servo của chúng tôi không chỉ là một giải pháp hiệu quả mà còn là sự cam kết vững chắc đối với sự liên tục và ổn định trong sản xuất của bạn.
Chuyên Nghiệp và Tận Tâm:
Với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, chúng tôi tự tin về khả năng của chúng tôi trong việc sửa chữa mọi vấn đề liên quan đến motor servo. Sự chuyên sâu và sự tận tâm của đội ngũ chúng tôi đảm bảo rằng mỗi chiếc motor được sửa chữa sẽ trở lại hoạt động bình thường với hiệu suất tối đa.
Kiểm Tra Toàn Diện và Chuẩn Đoán Chính Xác:
Dịch vụ của chúng tôi không chỉ giới hạn ở việc sửa chữa mà còn bao gồm kiểm tra toàn diện của motor servo. Quy trình chuẩn đoán chính xác giúp chúng tôi xác định nguyên nhân chính xác của vấn đề, từ đó xác định biện pháp sửa chữa hiệu quả.
Sử Dụng Linh Kiện Chính Hãng:
Chúng tôi cam kết sử dụng linh kiện chính hãng trong quá trình sửa chữa motor servo. Điều này không chỉ đảm bảo tính nhất quán với các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất mà còn tăng cường sức mạnh và tuổi thọ của motor.
Cam Kết Chất Lượng và Uy Tín:
Với tầm nhìn làm đối tác lâu dài của khách hàng, chúng tôi luôn cam kết đem đến dịch vụ chất lượng và uy tín. Mọi dịch vụ sửa chữa motor servo của chúng tôi không chỉ là một sự khôi phục mà còn là một đầu mối cho sự an tâm về hiệu suất

Bảng mã lỗi biến tần TRAN GIA chúng nhận sửa tất cả các loại biến tần
– Sửa biến tần Siemens Simovert VC, Simodriver 611, Micromaster 440, 430, 420, Sinamics S110, S120, S150, G110, G120, G130, G150…
– Sửa biến tần Siemens Simovert VC 6SE7024-7TD61Z lỗi không lên nguồn, lỗi động cơ chạy giật do 3 pha đầu ra không cân, chập cháy hỏng công suất, hiển thị các mã lỗi như: F002, F006, F008, FF10, F0011, G0025, F0026, F0027, F0029, hỏng bo CUVC…
– Sửa biến tần Siemens Micromaster MM440, MM430, MM420, SED2 các lỗi F0001 Overcurrent, F0002 Overvoltage, F0003 Undervoltage, F0004 Inverter overtemperature, F0011 Motor overtemperature, F0012 No inverter temperature signal, F0021 Ground fault, F0022 Hardware monitoring active, F0023 Output fault…

– Sửa biến tần Siemens Sinamics S110, S120, G110, G120, G130, G150 các lỗi không lên nguồn, động cơ chạy giật rung do 3 pha đầu ra không cân, lỗi chập cháy nổ hỏng công suất, các báo lỗi làm biến tần không chạy…
– Sửa biến tần Mitsubishi A200, A500, A700, D700, E700, F700, F740, Z100, Z200, Z300, U100, V500, S500, E500…
– Sửa biến tần ABB ACS 550, ACS 355, ACS 150, ACS 800, ACS 850, ACS 6000, ACS 50, ACS 55, ACS 350, acsm1, ACS 310…
– Sửa biến tần Delta VFD-B, VFD-A, VFD-VE, VFD-F, VFD-E, VFD-M, VFD-S, VFD-L, VFD-EL, VFD-V, VFD-G, VFD-C200…
– Sửa biến tần Yaskawa A1000, J1000, V1000, E1000, G7, V7, J7, E7, F7, P5, L1000A, 616G5, 676VG3…

– Sửa biến tần Danfoss VLT 2800, FC 102, FC 202, FC 302, VLT 3000, VLT 5000, VLT 6000, VLT 8000, FC 101, FC 120…
– Sửa biến tần Schneider Altivar Atv71, Atv312, Atv12, Atv11, Atv21, Atv31, Atv61, Atv1000, Atv 31 Lift, Atv 71 Lift …
– Sửa biến tần Fuji FRENIC-5000G11S, FRENIC-5000P11S, Frenic- 5000VG7, Frenic- 5000M2, FRENIC-Mini, FRENC-Multi, FRENIC-Eco, FRENIC-Mega, FRENIC-Lift, Frenic-HVAC, Frenic 5000M…– Sửa biến tần INVT CHF100A, CHV160A, CHV110, CHV180, CHV100, GOODRIVER 10, GOODRIVER 35, GOODRIVER 100, GOODRIVER 200, GOODRIVER 300…
– Sửa biến tần Veichi AC60, AC61, AC70, AC80B, AC90…
– Sửa biến tần Toshiba VF-PS1, VF-FS1, VF-AS1, VF-S11, VF-nC1, VF-P7, VF-S7, VF-A7, VF-S9… – Sửa biến tần LS iC5, iG5, iG5A, iS5, iP5A, iH, iS7, iV5…
– Sửa biến tần Hitachi SJ300,SJ700, L100, L200, L300p, SJ100 , SJ200, …
– Sửa biến tần Emerson Commander SK, Commander SE, Commander SKC, Commander EV1000, Commander SKA, PV0300….

– Sửa biến tần Teco E2, N2, N310, MVC PLUS, S310, V33, F33, 7300CV, 7300EV, 7300PA, 7200MA, 7200GS…
– Sửa biến tần Vacon NXP, 100 HVAC, NXS, X series, Vacon 10… – Sửa biến tần Huyndai N100, N300/N300P, N500/H500P, N50…
– Sửa biến tần Omron 3G3JE, 3G3JX, 3G3MX, 3G3RX, 3G3JV, 3G3MV, 3G3MX2…
– Sửa biến tần Holip HLP-A, HLP-C, HLP-H, HLP-P, HLP-V, HLP-PE, HLP-SV, HLP-CP…
– Sửa biến tần KEB Multi, KEB Compact, KEB Basic.
– Sửa biến tần Rockwell PowerFlex 700H, PowerFlex 700L, PowerFlex 40, PowerFlex 4M, PowerFlex 400…
– Sửa biến tần MOELLER DF51, DV51, DV5, DV6, DF5, DF6… – Sửa biến tần Convo CVF-G3, CVF-P3, CVF-G5, CVF-P5, CVF-S1…
– Sửa biến tần Sinee EM300A, EM303A, EM330A, EM329A, EM321A, EM320A, EM319A, EM311A, EM309A…

Những lỗi phổ biến của biến tần Toshiba VF-S11, VF-PS1, VF-AS1, VF-P7, VF-S9 TRAN GIA đã sửa thành công
- Lỗi không khởi động biến tần Toshiba VF-S11
- Lỗi quá nhiệt và tự động ngắt với biến tần Toshiba VF-PS1
- Lỗi tín hiệu điều khiển không ổn định với biến tần Toshiba VF-AS1
- Lỗi màn hình hiển thị sai thông số trên biến tần Toshiba VF-P7
- Lỗi điện áp không ổn định, gây cháy cầu chì với biến tần Toshiba VF-S9
- Lỗi động cơ không quay do bộ điều khiển bị lỗi với biến tần Toshiba VF-PS1
- Lỗi không thay đổi tốc độ động cơ với biến tần Toshiba VF-AS1
- Lỗi tín hiệu quá tải trên biến tần Toshiba VF-S11
- Lỗi không nhận tín hiệu từ điều khiển từ xa với biến tần Toshiba VF-PS1
- Lỗi không đồng bộ tốc độ động cơ với biến tần Toshiba VF-AS1
- Lỗi điện áp ngược gây hỏng mạch với biến tần Toshiba VF-P7
- Lỗi mất kết nối với hệ thống mạng điều khiển với biến tần Toshiba VF-S9
- Lỗi không phát hiện động cơ khi cắm vào biến tần Toshiba VF-PS1
- Lỗi mất tín hiệu điều khiển tốc độ từ PLC với biến tần Toshiba VF-S11
- Lỗi không thể khởi động lại sau khi mất điện đột ngột với biến tần Toshiba VF-P7

Bảng mã lỗi biến tần biến tần Toshiba VF-S11, VF-PS1, VF-AS1, VF-P7, VF-S9
BẢNG MÃ LỖI BIẾN TẦN TOSHIBA (Exxx)
Mã lỗi (Exxx) | Ý nghĩa lỗi | Nguyên nhân và cách khắc phục |
---|---|---|
E01 | Quá dòng (Overcurrent) | Tải quá nặng, thời gian tăng tốc quá nhanh → Kiểm tra tải, cài lại thời gian tăng tốc |
E02 | Quá áp (Overvoltage) | Điện áp DC bus vượt ngưỡng → Kiểm tra điện áp đầu vào, điện trở hãm |
E03 | Quá nhiệt biến tần | Quạt hỏng, nhiệt môi trường cao → Kiểm tra làm mát |
E04 | Mất pha đầu vào | Nguồn 3 pha bị mất 1 pha → Kiểm tra cầu dao, CB, dây nguồn |
E05 | Mất tín hiệu điều khiển RUN | Tín hiệu RUN bị mất đột ngột → Kiểm tra DI hoặc cài đặt RUN mode |
E06 | Mất tín hiệu hồi tiếp (PID) | Hỏng sensor hoặc tín hiệu phản hồi không hợp lệ |
E07 | Quá dòng IGBT | Lỗi phần công suất – IGBT chập hoặc dòng tăng đột biến |
E08 | Mất kết nối truyền thông | Lỗi Modbus/RS485 – kiểm tra dây, cấu hình |
E09 | Mất tín hiệu analog | Ngõ vào AI (V hoặc mA) bị đứt hoặc sai thang đo |
E10 | Mất pha đầu ra (Motor phase loss) | Hở mạch ra động cơ → Kiểm tra dây pha U/V/W |
E12 | Động cơ không quay | Động cơ bị kẹt, quá tải hoặc dây động cơ lỗi |
E20 | Lỗi bộ nhớ (EEPROM) | Lưu cài đặt lỗi – cần reset hoặc nạp lại thông số mặc định |
E30 | Lỗi bo điều khiển (CPU) | Thường do nhiễu hoặc phần cứng – reset nguồn, nếu lặp lại cần sửa |
E60 | Lỗi thắng (brake) | Thắng cơ không nhả đúng thời điểm – kiểm tra dây thắng hoặc cấu hình thời gian nhả |
E70 | Quá tải (Overload) | Tải vượt mức lâu dài – cần giảm tải hoặc tăng thời gian tăng tốc |
BẢNG CẢNH BÁO (Wxxx)
Mã cảnh báo (Wxxx) | Ý nghĩa cảnh báo | Gợi ý xử lý |
---|---|---|
W01 | Cảnh báo quá dòng gần ngưỡng | Theo dõi và tăng thời gian tăng tốc nếu cần |
W02 | Cảnh báo quá nhiệt | Quạt yếu hoặc thông gió kém |
W03 | Cảnh báo điện áp cao | Có thể do hồi tiếp từ động cơ – xem lại điện trở hãm |
W04 | Cảnh báo mất tín hiệu RUN | Run command bị mất – kiểm tra DI/terminal |
W05 | Cảnh báo dòng không đều | Tải mất cân bằng hoặc động cơ lỗi pha |
W06 | Cảnh báo mô-men tải cao | Cần giảm tải hoặc tối ưu PID (với tải nặng, quán tính lớn) |
MÃ LỖI MỞ RỘNG – BIẾN TẦN TOSHIBA
Mã lỗi (Exxx) | Mô tả lỗi | Nguyên nhân và cách xử lý |
---|---|---|
E13 | Sai tần số đầu vào | Tín hiệu tần số ngoài (analog, truyền thông) lỗi – kiểm tra AI hoặc Modbus |
E14 | Ngõ vào số bị lỗi | DI bị chập, hở hoặc sai chức năng – kiểm tra sơ đồ đấu |
E21 | Quá thời gian tăng tốc | Tải quá nặng, thời gian tăng tốc không đủ – tăng P104 (Acceleration time) |
E22 | Quá thời gian giảm tốc | Lỗi do quán tính tải lớn – tăng P105 (Deceleration time) hoặc gắn điện trở hãm |
E23 | Quá tốc độ cho phép | Tốc độ vượt giá trị cài – kiểm tra P106/P109 hoặc lệnh tốc độ đầu vào |
E24 | Sai lệch tần số hồi tiếp (PID) | PID không ổn định – điều chỉnh lại hệ số PID (P160–P165 tùy dòng) |
E25 | Lỗi relay (tùy dòng) | Relay đầu ra hoạt động sai hoặc mạch chập |
E26 | Không khởi động được | Biến tần không nhận lệnh RUN – kiểm tra chế độ khởi động, chân điều khiển |
E27 | Lỗi khi chuyển đổi chế độ điều khiển | Đổi giữa V/F ↔ Sensorless vector trong lúc đang chạy |
E28 | Thắng chưa nhả đúng lúc | Thường trong ứng dụng nâng hạ – điều chỉnh lại thời gian delay mở thắng |
E30–E40 | Lỗi phần mềm hệ thống | Reset nguồn, nếu tiếp diễn → phải tải lại firmware (chỉ kỹ thuật viên thực hiện) |
E50 | Lỗi cài đặt không tương thích | Đặt thông số sai logic – ví dụ tần số max nhỏ hơn tần số min |
E60–E69 | Lỗi thắng cơ (Brake) | Sai cấu hình relay thắng, điện áp thắng hoặc thời điểm mở/đóng |
E70–E79 | Lỗi mô-men động cơ | Mô-men vượt ngưỡng – thường do tải nặng bất thường hoặc động cơ nhỏ hơn yêu cầu |
E99 | Lỗi không xác định | Lỗi hệ thống chung – cần reset nguồn, nếu lặp lại liên hệ bảo hành |
MÃ CẢNH BÁO BỔ SUNG – (Wxxx)
Mã cảnh báo | Ý nghĩa | Gợi ý xử lý |
---|---|---|
W07 | Tần số ra quá nhanh | Biến tần tăng tốc quá gấp – nên điều chỉnh lại P104 |
W08 | Nhiệt độ động cơ cao | Tín hiệu từ thermistor/PTC báo nóng – cần làm mát hoặc giảm tải |
W09 | PID dao động | Điều chỉnh lại các hệ số P160 (Kp), P161 (Ki) |
W10 | Cảnh báo điện trở hãm | Điện trở hãm hoạt động liên tục – có thể đang quá tải hoặc chọn sai công suất |
W11 | Chế độ ngủ tiết kiệm | Không phải lỗi – cảnh báo đang ở chế độ “sleep” do không có tải đầu ra |
W12 | Cảnh báo lỗi truyền thông | Cảnh báo lỗi RS485 – chưa ngắt hoàn toàn như E08 |
THAM SỐ THƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN LỖI
Thông số | Chức năng liên quan |
---|---|
P104/P105 | Thời gian tăng/giảm tốc |
P108/P109 | Tần số tối đa/tối thiểu |
P121–P126 | Chức năng ngõ vào số |
P160–P165 | Hệ số PID |
P190–P199 | Cài đặt bảo vệ thắng |
P300–P399 | Truyền thông Modbus RS485 |
Một số hình ảnh biến tần Toshiba VF-S11, VF-PS1, VF-AS1, VF-P7, VF-S9 đang trong quá trình sửa chữa tại TRAN GIA






Vì sao chọn TRAN GIA Automation chuyên cung cấp và sửa chữa biến tần uy tín toàn quốc với nhiều ưu đãi hấp dẫn
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa.
- Tư vấn 24/7 thông qua số HOTLINE: 0913 506 739.
- TRAN GIA chính là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, Phụ kiện chính hãng uy tín 100%.
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn – chính hãng luôn luôn có sẵn để phục vụ quý khách.
- Bảo hành sửa chữa trong vòng 3 tháng

– Các khu vực chúng tôi cung cấp mọi loại biến tần toàn quốc : Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
– Dịch vụ chuyên cung cấp và sửa chữa biến tần uy tín toàn quốc với nhiều ưu đãi hấp dẫn: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ Chi, KCN Đông Nam, KCN Tân Phú Trung,….


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.