TRAN GIA Automation chúng tôi chuyên nhận sửa mọi loại biến tần Mitsubishi, Delta, Yaskawa, Panasonic,… Ngoài ra chúng tôi nhận Sửa chữa biến tần Danfoss FC-102, FC-302, VLT 2900, VLT 2800, FC051 giá cả phải chăng với đội ngũ nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực tự động hóa. Chúng tôi cam kết sẽ đem lại cho quý khách một trải nghiệm tốt về mọi dịch vụ tại công ty chúng tôi. Giá cả phải chăng khi và bảo hành tận tình khi sửa chữa Servo và nhận lại thiết bị trong thời gian nhanh nhất.Bên cạnh đó chúng tôi luôn có đội ngũ kỹ thuật sẽ báo cáo lại với khách hàng về mức độ hư hỏng của thiết bị. TRAN GIA chúng tôi cam kết luôn có các linh phụ kiện chính hãng 100% tại kho với số lượng lớn, phục vụ quý khánh hàng nhanh chóng.
TRAN GIA chúng tôi cam kết đối với các dịch vụ sửa chữa của chúng tôi không quá 30% so với sản phẩm mới cùng mã hàng. Bảo hành sản phẩm khắc phục lỗi servo Đài Loan trong vòng 3 tháng.

Dịch vụ sửa chữa biến tần tại TRAN GIA Automation
Trong thế giới đầy cạnh tranh của nền công nghiệp hiện đại, việc duy trì độ tin cậy và hiệu suất của các motor servo là yếu tố then chốt đối với sự thành công của mọi hệ thống tự động hóa. Dịch vụ Sửa chữa Motor Servo của chúng tôi không chỉ là một giải pháp hiệu quả mà còn là sự cam kết vững chắc đối với sự liên tục và ổn định trong sản xuất của bạn.
Chuyên Nghiệp và Tận Tâm:
Với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, chúng tôi tự tin về khả năng của chúng tôi trong việc sửa chữa mọi vấn đề liên quan đến motor servo. Sự chuyên sâu và sự tận tâm của đội ngũ chúng tôi đảm bảo rằng mỗi chiếc motor được sửa chữa sẽ trở lại hoạt động bình thường với hiệu suất tối đa.
Kiểm Tra Toàn Diện và Chuẩn Đoán Chính Xác:
Dịch vụ của chúng tôi không chỉ giới hạn ở việc sửa chữa mà còn bao gồm kiểm tra toàn diện của motor servo. Quy trình chuẩn đoán chính xác giúp chúng tôi xác định nguyên nhân chính xác của vấn đề, từ đó xác định biện pháp sửa chữa hiệu quả.
Sử Dụng Linh Kiện Chính Hãng:
Chúng tôi cam kết sử dụng linh kiện chính hãng trong quá trình sửa chữa motor servo. Điều này không chỉ đảm bảo tính nhất quán với các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất mà còn tăng cường sức mạnh và tuổi thọ của motor.
Cam Kết Chất Lượng và Uy Tín:
Với tầm nhìn làm đối tác lâu dài của khách hàng, chúng tôi luôn cam kết đem đến dịch vụ chất lượng và uy tín. Mọi dịch vụ sửa chữa motor servo của chúng tôi không chỉ là một sự khôi phục mà còn là một đầu mối cho sự an tâm về hiệu suất

Bảng mã lỗi biến tần biến tần schneider
Mã Lỗi | Mô Tả (Tiếng Anh) | Diễn Giải (Tiếng Việt) |
---|---|---|
3 | No motor | Không có động cơ |
4 | Mains phase loss | Mất pha nguồn điện |
5 | DC link voltage high | Điện áp DC BUS cao |
6 | DC link voltage low | Điện áp DC BUS thấp |
7 | DC overvoltage | Quá điện áp DC |
8 | DC under voltage | Dưới điện áp DC |
9 | Inverter overload | Biến tần quá tải |
10 | Motor overload temperature | Nhiệt độ quá tải động cơ |
11 | Motor thermistor overtemp | Quá nhiệt điện trở động cơ |
12 | Torque limit | Vượt quá giới hạn mô-men xoắn |
13 | Over current | Quá dòng |
14 | Earth (ground) fault | Lỗi tiếp đất |
15 | Hardware mismatch | Phần cứng không phù hợp |
16 | Short circuit | Đoản mạch |
17 | Control word timeout | Mất tín hiệu điều khiển |
20 | Temp. input error | Lỗi đầu vào cảm biến nhiệt |
21 | Parameter error | Lỗi tham số |
22 | Hoist mechanical brake | Phanh cơ cầu trục có lỗi |
23 | Internal fan fault | Lỗi quạt bên trong |
24 | External fan fault | Lỗi quạt bên ngoài |
25 | Brake resistor short circuit | Điện trở phanh bị ngắn mạch |
26 | Brake resistor power limit | Giới hạn công suất điện trở phanh |
27 | Brake chopper fault | Lỗi ngắt phanh |
28 | Brake check failed | Kiểm tra phanh không thành công |
29 | Heat sink temp | Nhiệt độ tản nhiệt quá cao |
30 | Motor phase U missing | Thiếu pha động cơ U |
31 | Motor phase V missing | Thiếu pha động cơ V |
32 | Motor phase W missing | Thiếu pha động cơ W |
33 | Inrush fault | Lỗi khởi động (bật nguồn nhiều lần) |
34 | Fieldbus communication fault | Lỗi giao tiếp fieldbus |
35 | Option fault | Lỗi tùy chọn |
36 | Mains failure | Mất nguồn điện |
37 | Phase imbalance | Mất cân bằng pha |
38 | Internal fault | Lỗi bên trong |
39 | Heat sink sensor | Lỗi cảm biến nhiệt tản nhiệt |
40 | Overload of digital output terminal 27 | Quá tải ngõ ra số chân 27 |
Mã Lỗi | Mô Tả (Tiếng Anh) | Diễn Giải (Tiếng Việt) |
---|---|---|
41 | Digital output 27 fault | Lỗi ngõ ra số chân 27 |
42 | Auto tuning fault | Lỗi tự động dò tham số động cơ |
43 | Mechanical brake release fault | Lỗi nhả phanh cơ |
44 | Safe Stop activated | Chức năng dừng an toàn đang hoạt động |
45 | Safe Stop faulty | Lỗi chức năng dừng an toàn |
46 | Enclosure switch open | Công tắc vỏ máy mở |
47 | Ext. interlock open | Khóa liên động ngoài đang mở |
48 | Ext. trip (Safe Torque Off) | Ngắt bên ngoài (STO – Tắt mô-men an toàn) |
49 | Encoder signal fault | Lỗi tín hiệu encoder |
50 | Encoder power supply fault | Lỗi nguồn cấp cho encoder |
51 | Encoder channel A fault | Lỗi kênh encoder A |
52 | Encoder channel B fault | Lỗi kênh encoder B |
53 | Encoder channel Z fault | Lỗi kênh encoder Z |
54 | Encoder calibration fault | Lỗi hiệu chuẩn encoder |
55 | Encoder loss | Mất tín hiệu encoder |
56 | Feedback error | Sai lệch tín hiệu phản hồi |
57 | Speed mismatch | Không khớp tốc độ giữa đặt và thực tế |
58 | Positioning error | Lỗi định vị vị trí |
59 | Synchronization fault | Lỗi đồng bộ |
60 | Analog input fault | Lỗi đầu vào analog |
61 | Analog output fault | Lỗi đầu ra analog |
62 | Digital input fault | Lỗi ngõ vào số |
63 | Digital output fault | Lỗi ngõ ra số |
64 | Reference fault | Lỗi tín hiệu đặt tốc độ |
65 | Communication timeout | Quá thời gian giao tiếp |
Mã Lỗi | Mô Tả (Tiếng Anh) | Diễn Giải (Tiếng Việt) |
---|---|---|
66 | Bus communication fault | Lỗi giao tiếp trên bus (mạng nội bộ) |
67 | Option communication fault | Lỗi giao tiếp với card mở rộng |
68 | Profibus communication fault | Lỗi giao tiếp Profibus |
69 | DeviceNet communication fault | Lỗi giao tiếp DeviceNet |
70 | CAN communication fault | Lỗi giao tiếp CAN |
71 | Modbus communication fault | Lỗi giao tiếp Modbus |
72 | Ethernet communication fault | Lỗi giao tiếp Ethernet |
73 | Fieldbus fault | Lỗi giao tiếp Fieldbus |
74 | Option module fault | Lỗi module tùy chọn |
75 | Memory fault | Lỗi bộ nhớ |
76 | Parameter checksum fault | Lỗi kiểm tra tổng tham số |
77 | Firmware fault | Lỗi phần mềm điều khiển |
78 | Configuration fault | Lỗi cấu hình |
79 | Incompatible option | Tuỳ chọn không tương thích |
80 | Internal fault | Lỗi nội bộ biến tần |
81 | Internal power supply fault | Lỗi nguồn bên trong |
82 | Watchdog timeout | Watchdog timeout – hệ thống không phản hồi |
83 | Fan fault | Lỗi quạt làm mát |
84 | Thermistor fault | Lỗi cảm biến nhiệt (PTC/NTC) |
85 | Brake resistor fault | Lỗi điện trở hãm |
86 | Brake chopper fault | Lỗi mạch hãm |
87 | Motor phase fault | Lỗi pha động cơ |
88 | Motor thermal fault | Lỗi quá nhiệt động cơ |
89 | Current imbalance | Dòng điện mất cân bằng |
90 | Control card fault | Lỗi bo điều khiển |
91 | Power card fault | Lỗi bo công suất |
92 | DC link ripple too high | Gợn sóng điện áp DC quá cao |
93 | Inrush fault | Lỗi dòng khởi động |
94 | Ground fault | Lỗi chạm đất |
95 | Residual current fault | Lỗi dòng rò |
96 | Short circuit fault | Lỗi ngắn mạch |
97 | Mains monitoring fault | Lỗi giám sát nguồn cấp |
98 | Phase loss fault | Lỗi mất pha |
99 | Temperature sensor fault | Lỗi cảm biến nhiệt độ |
Một số hình ảnh biến tần danfoss đang trong quá trình sửa chữa tại TRAN GIA







NHỮNG DÒNG BIẾN TẦN DANFOSS PHỔ BIẾN HIỆN NAY
Biến tần Danfoss FC 302
- Đặc điểm: Dòng biến tần đa năng với dải công suất rộng và tích hợp nhiều tính năng tiên tiến của Danfoss.
- Dải công suất: 0.25 ~ 1400kW.
- Ứng dụng: Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều dây chuyền sản xuất tự động như ngành thực phẩm, nước giải khát, máy trộn, máy khuấy, máy nghiền, quạt, cầu trục.
- Tính năng: Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông như Profibus, DeviceNet, Profinet, EtherNet IP, EtherCAT.
Biến tần Danfoss FC 51
- Đặc điểm: Biến tần phổ thông, nhỏ gọn, giá cả kinh tế, phù hợp với nhiều ứng dụng thông dụng.
- Dải công suất: 0.18 ~ 22kW.
- Ứng dụng: Bơm, quạt, băng tải, tháp giải nhiệt.
- Tính năng: Hiệu suất cao, có thể chịu quá tải 150% mô-men định mức trong 60s, không có dòng khí cưỡng bức đi qua bo mạch.
Biến tần Danfoss FC 103
- Đặc điểm: Biến tần chuyên dụng cho ngành lạnh.
- Dải công suất: 1.1 ~ 630kW.
- Ứng dụng: Máy bơm, quạt, máy nén khí (Piston, trục vít), bình ngưng khí và thiết bị bay hơi.
- Tính năng: Tích hợp nhiều cấp độ bảo vệ và mạch phủ lớp keo bảo vệ, phù hợp với môi trường lạnh.

Biến tần Danfoss FC 360
- Đặc điểm: Biến tần công nghiệp chuyên dụng cho các môi trường khắc nghiệt, ẩm ướt.
- Dải công suất: 0.37 ~ 75kW.
- Ứng dụng: Máy đùn, máy cuộn, thang cuốn, băng tải, máy bơm, quạt.
- Tính năng: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 50°C, tối đa 55°C ở chế độ giảm tải.
Biến tần Danfoss HVAC FC 102
- Đặc điểm: Biến tần chuyên dùng cho các hệ thống HVAC.
- Dải công suất: 1.1 ~ 1400kW.
- Ứng dụng: Bơm, quạt, tháp giải nhiệt, máy nén, máy thổi khí, hệ chiller.
- Tính năng: Tương thích với nhiều chuẩn truyền thông như Profibus, DeviceNet, BACnet, Lonworks, ProfiNET, EthernetIP, Modbus TCP.
Biến tần Danfoss VLT 2800
- Đặc điểm: Dòng biến tần nhỏ gọn, giá thành kinh tế, phù hợp với các nhà chế tạo máy.
- Dải công suất: 0.55 ~ 18.5kW.
- Ứng dụng: Bơm, quạt, tháp giải nhiệt, băng tải, máy đùn, lô quấn.
- Tính năng: Cài đặt dễ dàng, vận hành êm ái, tích hợp chế độ dừng chính xác và ngủ nâng cao.
Biến tần Danfoss VLT 5000
- Đặc điểm: Dòng biến tần phổ biến của Danfoss trước khi thay thế bởi các dòng mới.
- Dải công suất: 0.75 ~ 355kW.
- Ứng dụng: Máy đùn, thang cuốn, bơm, quạt, máy kéo, máy công cụ, máy nén khí.
- Tính năng: Tích hợp bộ lọc RFI và DC choke.

Bảng mã lỗi biến tần TRAN GIA chúng nhận sửa tất cả các loại biến tần
– Sửa biến tần Siemens Simovert VC, Simodriver 611, Micromaster 440, 430, 420, Sinamics S110, S120, S150, G110, G120, G130, G150…
– Sửa biến tần Siemens Simovert VC 6SE7024-7TD61Z lỗi không lên nguồn, lỗi động cơ chạy giật do 3 pha đầu ra không cân, chập cháy hỏng công suất, hiển thị các mã lỗi như: F002, F006, F008, FF10, F0011, G0025, F0026, F0027, F0029, hỏng bo CUVC…
– Sửa biến tần Siemens Micromaster MM440, MM430, MM420, SED2 các lỗi F0001 Overcurrent, F0002 Overvoltage, F0003 Undervoltage, F0004 Inverter overtemperature, F0011 Motor overtemperature, F0012 No inverter temperature signal, F0021 Ground fault, F0022 Hardware monitoring active, F0023 Output fault…

– Sửa biến tần Siemens Sinamics S110, S120, G110, G120, G130, G150 các lỗi không lên nguồn, động cơ chạy giật rung do 3 pha đầu ra không cân, lỗi chập cháy nổ hỏng công suất, các báo lỗi làm biến tần không chạy…
– Sửa biến tần Mitsubishi A200, A500, A700, D700, E700, F700, F740, Z100, Z200, Z300, U100, V500, S500, E500…
– Sửa biến tần ABB ACS 550, ACS 355, ACS 150, ACS 800, ACS 850, ACS 6000, ACS 50, ACS 55, ACS 350, acsm1, ACS 310…
– Sửa biến tần Delta VFD-B, VFD-A, VFD-VE, VFD-F, VFD-E, VFD-M, VFD-S, VFD-L, VFD-EL, VFD-V, VFD-G, VFD-C200…
– Sửa biến tần Yaskawa A1000, J1000, V1000, E1000, G7, V7, J7, E7, F7, P5, L1000A, 616G5, 676VG3…

– Sửa biến tần Danfoss VLT 2800, FC 102, FC 202, FC 302, VLT 3000, VLT 5000, VLT 6000, VLT 8000, FC 101, FC 120…
– Sửa biến tần Schneider Altivar Atv71, Atv312, Atv12, Atv11, Atv21, Atv31, Atv61, Atv1000, Atv 31 Lift, Atv 71 Lift …
– Sửa biến tần Fuji FRENIC-5000G11S, FRENIC-5000P11S, Frenic- 5000VG7, Frenic- 5000M2, FRENIC-Mini, FRENC-Multi, FRENIC-Eco, FRENIC-Mega, FRENIC-Lift, Frenic-HVAC, Frenic 5000M…– Sửa biến tần INVT CHF100A, CHV160A, CHV110, CHV180, CHV100, GOODRIVER 10, GOODRIVER 35, GOODRIVER 100, GOODRIVER 200, GOODRIVER 300…
– Sửa biến tần Veichi AC60, AC61, AC70, AC80B, AC90…
– Sửa biến tần Toshiba VF-PS1, VF-FS1, VF-AS1, VF-S11, VF-nC1, VF-P7, VF-S7, VF-A7, VF-S9… – Sửa biến tần LS iC5, iG5, iG5A, iS5, iP5A, iH, iS7, iV5…
– Sửa biến tần Hitachi SJ300,SJ700, L100, L200, L300p, SJ100 , SJ200, …
– Sửa biến tần Emerson Commander SK, Commander SE, Commander SKC, Commander EV1000, Commander SKA, PV0300….

– Sửa biến tần Teco E2, N2, N310, MVC PLUS, S310, V33, F33, 7300CV, 7300EV, 7300PA, 7200MA, 7200GS…
– Sửa biến tần Vacon NXP, 100 HVAC, NXS, X series, Vacon 10… – Sửa biến tần Huyndai N100, N300/N300P, N500/H500P, N50…
– Sửa biến tần Omron 3G3JE, 3G3JX, 3G3MX, 3G3RX, 3G3JV, 3G3MV, 3G3MX2…
– Sửa biến tần Holip HLP-A, HLP-C, HLP-H, HLP-P, HLP-V, HLP-PE, HLP-SV, HLP-CP…
– Sửa biến tần KEB Multi, KEB Compact, KEB Basic.
– Sửa biến tần Rockwell PowerFlex 700H, PowerFlex 700L, PowerFlex 40, PowerFlex 4M, PowerFlex 400…
– Sửa biến tần MOELLER DF51, DV51, DV5, DV6, DF5, DF6… – Sửa biến tần Convo CVF-G3, CVF-P3, CVF-G5, CVF-P5, CVF-S1…
– Sửa biến tần Sinee EM300A, EM303A, EM330A, EM329A, EM321A, EM320A, EM319A, EM311A, EM309A…

Vì sao chọn TRAN GIA Automation chuyên cung cấp và sửa chữa biến tần uy tín toàn quốc với nhiều ưu đãi hấp dẫn
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa.
- Tư vấn 24/7 thông qua số HOTLINE: 0913 506 739.
- TRAN GIA chính là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, Phụ kiện chính hãng uy tín 100%.
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn – chính hãng luôn luôn có sẵn để phục vụ quý khách.
- Bảo hành sửa chữa trong vòng 3 tháng

– Các khu vực chúng tôi cung cấp mọi loại biến tần toàn quốc : Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
– Dịch vụ chuyên cung cấp và sửa chữa biến tần uy tín toàn quốc với nhiều ưu đãi hấp dẫn: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ Chi, KCN Đông Nam, KCN Tân Phú Trung,….


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.