TRAN GIA Automation chúng tôi chuyên nhận sửa mọi loại Servo Mitsubishi, Delta, Yaskawa, Panasonic,… Ngoài ra chúng tôi nhận chuyên sửa yaskawa báo lỗi hư hỏng với đội ngũ nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực tự động hóa. Chúng tôi cam kết sẽ đem lại cho quý khách một trải nghiệm tốt về mọi dịch vụ tại công ty chúng tôi. Giá cả phải chăng khi và bảo hành tận tình khi sửa chữa Servo và nhận lại thiết bị trong thời gian nhanh nhất.Bên cạnh đó chúng tôi luôn có đội ngũ kỹ thuật sẽ báo cáo lại với khách hàng về mức độ hư hỏng của thiết bị. TRAN GIA chúng tôi cam kết luôn có các linh phụ kiện chính hãng 100% tại kho với số lượng lớn, phục vụ quý khánh hàng nhanh chóng.
TRAN GIA chúng tôi cam kết đối với các dịch vụ sửa chữa của chúng tôi không quá 30% so với sản phẩm mới cùng mã hàng. Bảo hành sản phẩm khắc phục lỗi servo Đài Loan trong vòng 3 tháng.

Dịch vụ sửa chữa Motor Servo tại TRAN GIA Automation
Trong thế giới đầy cạnh tranh của nền công nghiệp hiện đại, việc duy trì độ tin cậy và hiệu suất của các motor servo là yếu tố then chốt đối với sự thành công của mọi hệ thống tự động hóa. Dịch vụ Sửa chữa Motor Servo của chúng tôi không chỉ là một giải pháp hiệu quả mà còn là sự cam kết vững chắc đối với sự liên tục và ổn định trong sản xuất của bạn.
Chuyên Nghiệp và Tận Tâm:
Với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, chúng tôi tự tin về khả năng của chúng tôi trong việc sửa chữa mọi vấn đề liên quan đến motor servo. Sự chuyên sâu và sự tận tâm của đội ngũ chúng tôi đảm bảo rằng mỗi chiếc motor được sửa chữa sẽ trở lại hoạt động bình thường với hiệu suất tối đa.
Kiểm Tra Toàn Diện và Chuẩn Đoán Chính Xác:
Dịch vụ của chúng tôi không chỉ giới hạn ở việc sửa chữa mà còn bao gồm kiểm tra toàn diện của motor servo. Quy trình chuẩn đoán chính xác giúp chúng tôi xác định nguyên nhân chính xác của vấn đề, từ đó xác định biện pháp sửa chữa hiệu quả.
Sử Dụng Linh Kiện Chính Hãng:
Chúng tôi cam kết sử dụng linh kiện chính hãng trong quá trình sửa chữa motor servo. Điều này không chỉ đảm bảo tính nhất quán với các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất mà còn tăng cường sức mạnh và tuổi thọ của motor.
Cam Kết Chất Lượng và Uy Tín:
Với tầm nhìn làm đối tác lâu dài của khách hàng, chúng tôi luôn cam kết đem đến dịch vụ chất lượng và uy tín. Mọi dịch vụ sửa chữa motor servo của chúng tôi không chỉ là một sự khôi phục mà còn là một đầu mối cho sự an tâm về hiệu suất

Các lỗi thường gặp ở servo yaskawa
==> Servo yaskawa bị cháy bo mạch, bo nguồn.
==> Servo yaskawa bị hư công suất, hư hồi tiếp, hư nguồn, hư tụ.
==> Servo yaskawa bị các lỗi quá tải, quá áp, quá nhiệt, quá dòng.
==> Servo yaskawa bị mất cân bằng pha, bị ngắn mạch.
==> Servo yaskawa bị báo lỗi theo các code như sau là thông dụng
Các lỗi thường gặp
==> Servo yaskawa bị cháy bo mạch, bo nguồn.
==> Servo yaskawa bị hư công suất, hư hồi tiếp, hư nguồn, hư tụ.
==> Servo yaskawa bị các lỗi quá tải, quá áp, quá nhiệt, quá dòng.
==> Servo yaskawa bị mất cân bằng pha, bị ngắn mạch.
==> Servo yaskawa bị báo lỗi theo các code như sau là thông dụng:
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.02
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.03
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.03
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.10
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.30
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.40
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.41
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.71
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.72
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.7A
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.81
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.82
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.83
Bộ servo yaskawa bị Lỗi A.84
Sửa Servo Yaskawa bị xì tụ, hư nguồn.

Bảng mã lỗi servo Yaskawa
Error List:
A.020 Lỗi tham số.
A.021 Lỗi định dạng tham số.
A.022 Lỗi hệ thống.
A.030 Lỗi phần cứng của driver.
A.040 Bạn cài đặt thông số chưa đúng.
A.041 Cài đặt xung encoder ngõ ra bị lỗi.
A.042 Lỗi tốc độ jog nằm ngoài phạm vi của driver.
A.044 Lỗi cài đặt thông số điều khiển.
A.050 Lỗi kết hợp kiểm tra lại công suất giữa driver và motor.
A.051 Lỗi encoder không tương thích với driver.
A.100 Lỗi quá dòng, Hoặc quá nhiệt.
A.300 Lỗi phần điện trở xả.
A.320 Lỗi điện trở xả quá tải.
A.330 Phần nối dây động lực bị sai dẫn đến báo lỗi.
A.400 Lỗi quá áp.
A.410 Lỗi thấp áp.
A.450 Lỗi điện áp trên tụ DC bus quá cao.
A.510 Lối quá tốc độ cho phép.
A.511 Tần số phát xung đầu ra quá giới hạn cho phép.
A.520 Lỗi động cơ bị rung quá giới hạn.
A.521 Cảnh báo khi autotuning động cơ.
A.710 A.720 Lỗi quá tải.
A.720 Lỗi thiếu tải.
A.730 A.731 Quá tải điện trở thắng DB.
A.740 Dòng điện của điện trở thắng DB đạt ngưỡng giới hạn.
A.7A0 Quá nhiệt điện trở thắng DB.
A.7AB Lỗi quạt.
A.810, 820, 830, 840, 850 Lỗi thuộc về encoder.
A.860 Lỗi encoder quá nhiệt.
A.8A0. 8A1. 8A. 8A3. 8A5. 8A6 lỗi Encoder mở rộng.

Bảng mã lỗi trên được tổng hợp từ nhiều model khác nhau của hãng Yakawa. Có thể còn nhiều thiếu sót, để tìm hiểu thêm về lỗi khác không có trong bảng mã lỗi trên xin hãy liên hệ thêm với chúng tôi. Chúng tôi sẽ cố gắng tiếp tục update thêm trong thời gian tới để có một bảng mã lỗi Servo Yakawa chất lượng hơn.

Sửa một số Lỗi cơ bản của Servo Yakawa SGDS:
Lỗi A.020 Parameter Checksum Error 1
Xảy ra khi nguồn điện điều khiển được BẬT. Số lần các tham số được viết vượt quá giới hạn trên. Ví dụ, tham số đã được thay đổi mỗi lần quét thông qua bộ điều khiển máy chủ.
Nguồn điện được TẮT trong khi thay đổi cài đặt tham số. Nguồn cung cấp điều khiển giảm xuống và đôi khi dao động từ 30 VAC đến 60 VAC.
Cách xử lí:
Sửa lỗi nguồn điện và đặt Fn005 để khởi tạo tham số. Đặt Fn005 để khởi tạo tham số và nhập lại tham số.
Lỗi A.021 Parameter Format Error
Xảy ra khi nguồn được bật lại sau khi ghi tham số với chức năng sao chép tham số của màn hình điều khiển (JUSP-OP05A). Model của SERVOPACK trong phần mềm đang được sử dụng cho SERVOPACK đã cũ và không tương thích với các tham số hiện tại.
Cách xử lí:
Thay đổi cài đặt tham số để tương thích với số kiểu trong phần mềm đang được sử dụng cho Servopack.
Lỗi A.100 Overcurrent (Heat Sink Overheated)
Kết nối bị lỗi giữa bo mạch Servopack và công tắc nhiệt. Một sự cố ngắn mạch xảy ra giữa mass và U, V hoặc W của cáp động cơ servo. Việc nối dây của điện trở xả là không chính xác. Đã xảy ra lỗi (mạch phản hồi hiện tại, bóng bán dẫn điện hoặc lỗi bo mạch). Quá tải hoặc công suất tái tạo vượt quá khả năng của điện trở xả. Xảy ra bức xạ nhiệt của bo mạch hoặc nhiệt xung quanh bo mạch.

Sửa một số Lỗi cơ bản của Servo Yakawa SGDV:
Lỗi A.300 Regeneration Error Detected
Xảy ra lỗi bo mạch điều khiển. Kiểm tra dây kết nối hoặc dây bị ngắt trong điện trở xả. Xảy ra lỗi SERVOPACK, chẳng hạn như IGBT hoặc lỗi cảm biến điện áp. Kết nối giữa B2 và B3 được loại bỏ cho động cơ servo từ 500 W trở lên. Các điện trở xả bị ngắt kết nối, do đó năng lượng tái tạo trở nên quá mức.
Cách xử lí:
Kết nối một điện trở xả bên ngoài, hoặc đặt Pn600 thành (0) nếu một điện trở xả bên ngoài không được kết nối. Thay dây điện cho điện trở xả bên ngoài. Thay thế điện trở phục hồi hoặc thay thế Servopack. Xem xét lại các điều kiện tải và hoạt động.
Lỗi A.320 Regenerative Overload
Điện áp nguồn là 270 V trở lên. Năng lượng tái tạo là quá mức. Cài đặt của tham số Pn600 nhỏ hơn công suất điện trở xả bên ngoài.
Cách xử lí:
Cấp đúng điện áp đầu vào. Chọn công suất điện trở xả thích hợp hoặc xem xét lại các điều kiện tải và vận hành. Đúng giá trị đặt của tham số Pn600.
Lỗi A.7A0 Heat Sink Overheated
Tải vượt quá tải định mức. Nhiệt độ môi trường xung quanh SERVOPACK vượt quá 55 ° C. Quá tải hoặc năng lượng tái tạo vượt quá công suất của điện trở xả. Bức xạ nhiệt từ bảng điều khiển hoặc nhiệt xung quanh Servo
Cách xử lí:
Thay đổi phương pháp để đặt lại cảnh báo. Xem xét lại các điều kiện tải và hoạt động, hoặc xem xét lại công suất động cơ servo. Nhiệt độ môi trường phải từ 55 ° C trở xuống.

05 bước khắc phục khi Servo Yaskawa của bạn bị lỗi
Bước 1: Kiểm tra nguồn điện cấp cho Driver, Kiểm tra nguồn cấp cho Phần điều khiển và Nguồn cấp cho mạch động lực, Contactor động lực,..
Bước 2: Kiểm tra Dây encoder và dây động lực xem có bị đứt không?
Bước 3: Kiểm tra và đo điện trở cuộn dây Motor Servo xem có đều không?
Bước 4: Kiểm tra chạm đất. Đo Phần động lực Driver Servo và Motor xem có bị chạm đất
không?
Bước 5: Liên hệ với cán bộ kỹ thuật hoặc các đơn vị nghiệp vụ hỗ trợ nhờ xuống kiểm tra hoặc có hướng dẫn các bước tiếp theo nếu không khắc phục được lỗi xảy ra. Tìm kiếm các đơn vị Sửa Servo Yaskawa Uy tín, có thông tin địa chỉ, hình ảnh rõ ràng, Những lỗi hư hỏng Servo Yaskawa chúng tôi có khả năng sửa chữa Cháy nổ không rõ nguyên nhân, cháy công suất, nổ tụ, nổ bo mạch động lực. Lỗi chỉ lên 1 dấu gạch trên Driver.

Các Lỗi khác của Servo Yaskawa Thường Gặp Và Cách Khắc Phục
1. Sửa servo Yaskawa Lỗi Encoder (E-05, E-07)
- Triệu chứng: Động cơ chạy không ổn định, báo lỗi vị trí.
- Nguyên nhân: Hỏng cảm biến, dây tín hiệu đứt.
- Giải pháp: Thay thế encoder, kiểm tra dây tín hiệu.
2. Sửa servo Yaskawa Lỗi Quá Tải (E-10, E-12)
- Triệu chứng: Servo dừng đột ngột, nóng động cơ.
- Nguyên nhân: Tải quá lớn, mạch điều khiển hỏng.
- Giải pháp: Kiểm tra dòng điện, thay MOSFET/IGBT.
3. Sửa servo Yaskawa Lỗi Mất Phản Hồi (E-15, E-20)
- Triệu chứng: Không nhận tín hiệu điều khiển.
- Nguyên nhân: Đứt cáp, lỗi card điều khiển.
- Giải pháp: Kiểm tra cáp, sửa chữa mạch điều khiển.
4. Sửa servo Yaskawa Lỗi Nguồn (E-30, E-35)
- Triệu chứng: Không khởi động, mất nguồn.
- Nguyên nhân: Cháy nguồn, tụ lọc hỏng.
- Giải pháp: Thay thế nguồn, kiểm tra điện áp đầu vào.

Những lỗi hư hỏng Servo Yaskawa chúng tôi có khả năng sửa chữa
- Sửa chữa servo Yaskawa Cháy nổ không rõ nguyên nhân, cháy công suất, nổ tụ, nổ bo mạch động lực.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi chỉ lên 1 dấu gạch trên Driver.
- Sửa chữa servo Yaskawa Các lỗi trong bảng 07 lỗi thường gặp đã nhắc ở trên.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi mở nguồn + Servo ON motor chạy vù rồi báo quá tốc.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi mở Servo ON Motor giật mạnh rồi báo quá tải hoặc quá dòng.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi Nóng điện trở xả.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi Quá nhiệt.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi hư encoder trên Motor.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi vào nước motor.
- Sửa chữa servo Yaskawa Lỗi kẹt tải, bể bạc đạn
- Sửa servo Yaskawa không lên nguồn.
- Sửa servo Yaskawa có tín hiệu khởi động nhưng không lên màn hình.
- Sửa servo Yaskawa lỗi cấp nguồn nhưng không có điện vào.
- Sửa servo Yaskawa không nhận đầu vào như nút nhấn, sensor, công tắc hành trình….
- Sửa servo Yaskawa không điều khiển được đầu ra.
- Sửa servo Yaskawa không kết nối truyền thông.
- Sửa servo Yaskawa bị chập điện,
- Sửa servo Yaskawa đấu nhầm chân dẫn đến hư ngõ vào hoặc ngõ ra,…
- Sửa servo Yaskawa đang chạy bỗng nhiên dừng đột ngột.
- Sửa servo Yaskawa bị lỗi bộ nhớ,
- Sửa servo Yaskawa không nhận I/O.
- Sửa servo Yaskawa không nhận kết nối.
- Sửa servo Yaskawa bị hư board nguồn.
- Sửa servo Yaskawa bị lỗi phần mềm, quên mật khẩu (pass), ….
Lỗi cần được sửa chữa AC Servo Yaskawa thường gặp
– Sửa lỗi 1 gạch
– Sửa chữa servo Yaskawa bị cháy bo mạch, cháy nguồn
– Sửa driver servo Yaskawa hư công suất, hư hồi tiếp, hư nguồn, hư tụ
– Sửa chữa servo Yaskawa bị các lỗi quá tải, quá áp, quá nhiệt, thấp áp,…
– Sửa driver servo Yaskawa bị mất cân bằng pha, bị ngắn mạch
– Sửa chữa servo Yaskawa báo lỗi theo mã code như: A.02, A.03, A.10, A.30, A.40, A.41, A.71, A.72, A.73,….
Công ty TRAN GIA Automation nhận sửa chữa servo Yaskawa các dòng sau:
* Sửa driver servo Yaskawa Sigma 1
– Sửa chữa servo Yaskawa SGDA series
– Sửa driver servo Yaskawa SGDB series
– Sửa chữa servo Yaskawa SGDL series
* Sửa driver servo Yaskawa Sigma 2
– Sửa chữa servo Yaskawa SGDM series
– Sửa chữa servo Yaskawa SGDH series
* Sửa driver servo Yaskawa Sigma 3
– Sửa chữa servo Yaskawa SGDS series
* Sửa driver servo Yaskawa Sigma 5
– Sửa chữa servo Yaskawa SGDV series

Bảng mã lỗi Yaskawa
Mã lỗi | Nội dung lỗi |
Hướng dẫn kiểm tra và khắc phục
|
A.020 | Lỗi tham số (Parameter Checksum Error) |
– Kiểm tra lại nguồn điện, có thể nguồn điện đã bị tắt không đúng cách. – Số lần các tham số được ghi vượt quá giới hạn. – Bật và tắt nguồn điện vài lần, nếu lỗi vẫn xuất hiện thì driver có thể đã bị hư → Liên hệ với chúng tôi |
A.030 | Lỗi mạch chính (Main Circuit Detector Error) |
– Hư driver servo → Liên hệ với chúng tôi |
A.040 | Lỗi tham số cài đặt (Parameter Setting Error) |
– Kiểm tra lại có thể driver và motor đang không tương thích với nhau. – Kiểm tra lại tỉ số truyền điện tử, có thể đang bị cài đặt ngoài dải (Tham số cài đặt phải đáp ứng 0,001 <(Pn20E / Pn210 <4000)). – Driver có thể đã bị hư phần cứng → Liên hệ với chúng tôi |
A.041 | Lỗi cài đặt độ phân giải đầu ra Encoder (Encoder Output Pulse Setting Error) |
– Độ phân giải đầu ra bộ mã hóa (Pn281) nằm ngoài phạm vi cài đặt và không đáp ứng điều kiện cài đặt → Kiểm tra lại thông số Pn281 và đặt Pn281 thành một giá trị chính xác. |
A.100 | Quá dòng hoặc quá nhiệt (Overcurrent or Heat Sink Overheated) |
– Kiểm tra lại hệ thống dây động lực từ driver đến động cơ có thể dây đang bị nhỏ hơn so với tiêu chuẩn, các tiếp xúc đấu nối có thể không tốt hoặc dây bị rò, chạm chập, ngắn mạch … – Kiểm tra lại phần phanh động (DB: Dừng khẩn cấp được thực hiện từ SERVOPACK) có thể thường xuyên được kích hoạt, hoặc cảnh báo quá tải DB xảy ra. Kiểm tra màn hình tiêu thụ điện trở Un00B để xem DB đã được sử dụng. Hoặc, kiểm tra lịch sử cảnh báo Fn000 để xem liệu cảnh báo quá tải DB A.730 hoặc A.731 đã được cảnh báo. – Kiểm tra lại giá trị Un00A để xem mức độ hoạt động của điện trở xả, có thể giá trị điện trở xả đang quá nhỏ. – Giảm tải cho động cơ vì có thể động cơ đang kéo tải trọng quá lớn. – Giảm tải hoặc bỏ tải cho động cơ rồi tắt nguồn và chạy lại nếu vẫn lỗi thì khả năng cao driver bị hư → Liên hệ với chúng tôi |
A.300 | Lỗi tái sinh (Regeneration Error) |
– Với các dòng SGDV-R70, -R90, -1R6 hoặc -2R8 khi tham số Pn600 được đặt thành giá trị khác không nhưng điện trở xả bên ngoài chưa được kết nối → Kiểm tra lại việc kết nối với trở xả ngoài. – Với các dòng sử dụng trở xả nội cần kiểm tra cầu nối giữa B2 và B3 có thể đang bị ngắt không được nối với nhau → Kiểm tra đảm bảo B2 nối thông B3 và trở xả nội còn sống. – Nếu loại bỏ các nguyên nhân trên mà vẫn chưa hết lỗi rất có thể driver đã bị hư → Liên hệ với chúng tôi |
A.320 | Quá tải tái sinh (Regenerative Overload) |
– Kiểm tra lại điện áp nguồn cung cấp xem có bị vượt quá giới hạn cho phép hay không? – Kiểm tra lại phần điện trở xả bên ngoài có thể công suất điện trở xả đang quá nhỏ do năng lượng tái sinh liên tục quá lớn → Tăng công suất điện trở xả. – Driver servo bị lỗi → Liên hệ với chúng tôi |
A.330 | Lỗi nguồn cấp mạch chính (Main Circuit Power Supply Wiring Error) |
– Kiểm tra lại điện trở xả nội tích hợp bên trong servo (Hoặc trở xả được lắp đặt bên ngoài) có thể trở bị hư hoặc mất kết nối với driver dẫn đến điện áp DC dâng lên mà không được xả gây lỗi. – Kiểm tra lại chắc chắn phần nguồn cấp đầu vào, có thể điện áp cấp nguồn chưa đúng. – Công suất điện trở tái sinh (Pn600) không được cài đặt bằng 0 trong trường hợp điện trở tái sinh đã bị ngắt kết nối → Khi không kết nối điện trở xả cần đặt Pn600 = 0. – Khi kiểm tra hết các nguyên nhân bên trên mà vẫn chưa hết lỗi thì có thể driver servo bị lỗi phần cứng → Liên hệ với chúng tôi |
A.400 | Quá áp (Overvoltage) |
– Dùng đồng hồ đo điện áp kiểm tra lại nguồn điện cung cấp xem có vượt quá dải cho phép hay không? (Với servo 200VAC không vượt quá 290V. Với servo 400VAC không vượt quá 580V). – Nguồn điện cung cấp có thể không ổn định hoặc bị ảnh hưởng trước đó bởi sét đánh (Điện áp nguồn cấp phải nằm trong dải 230~270V với servo 220VAC và 480~560V với servo 400VAC) → Ổn định lại nguồn điện cung cấp. – Kiểm tra lại phần điện trở xả của servo có thể trở xả bị hư, mất kết nối hoặc giá trị điện trở hiện tại không phù hợp với quy trình chạy xả hiện tại của servo. – Có thể quán tính tải quá lớn, thời gian tăng, giảm tốc đang đặt quá nhỏ → Tăng thời gian tăng giảm tốc. – Sau khi kiểm tra và loại trừ hết các nguyên nhân trên → Tắt nguồn driver rồi bật lại nếu lỗi vẫn xuất hiện → Driver bị hư phần cứng → Liên hệ với chúng tôi |
A.410 | Thấp áp (Undervoltage) |
– Dùng đồng hồ đo điện áp kiểm tra lại nguồn điện cung cấp xem có bị thấp hơn dải cho phép hay không? (Với servo 200VAC không nhỏ hơn 120V. Với servo 400VAC không nhỏ hơn 240V). – Kiểm tra lại nguồn điện cung cấp có thể không ổn định, bị sụt áp trong quá trình hoạt động → Ổn định lại nguồn điện cung cấp. – Lỗi có thể xảy ra khi servo bị cắt nguồn điện đột ngột → Khi thời gian giữ cắt điện tức thời Pn509 được đặt hãy giảm cài đặt tham số này. – Sau khi kiểm tra và loại trừ hết các nguyên nhân trên → Tắt nguồn driver rồi bật lại nếu lỗi vẫn xuất hiện → Driver bị hư phần cứng → Liên hệ với chúng tôi |
A.450 | Quá áp tụ điện mạch chính (Main-Circuit Capacitor Overvoltage) |
– Driver servo bị lỗi phần cứng → Liên hệ với chúng tôi |
A.510 | Quá tốc độ (Overspeed) |
– Kiểm tra lại thứ tự U, V, W của động cơ nối về driver có thể đang bị sai thứ tự hoặc kết nối chưa chính xác → Đấu nối lại cho chính xác. – Kiểm tra lại các giá trị cài đặt độ lợi có thể đang cài đặt vượt quá dải tốc độ cho phép của động cơ → Kiểm tra tốc độ thực tế tại thời điểm bị lỗi và hiệu chỉnh tham số cài đặt độ lợi cho phù hợp. – Sau khi kiểm tra và loại trừ hết các nguyên nhân trên → Tắt nguồn driver rồi bật lại nếu lỗi vẫn xuất hiện → Driver bị hư phần cứng → Liên hệ với chúng tôi |
A.511 | Quá tốc độ xung đầu ra encoder (Overspeed of Encoder Output Pulse Rate) |
– Tần số xung đầu ra đầu ra của bộ mã hóa có thể đang bị vượt quá giới hạn, kiểm tra cài đặt đầu ra xung đầu ra của bộ mã hóa → Giảm cài đặt độ phân giải đầu ra bộ mã hóa (Pn281). – Tốc độ động cơ quá cao làm xung đầu ra của bộ mã hóa bị vượt quá giới hạn → Giảm tốc độ động cơ. |
A.520 | Cảnh báo rung lắc (Vibration Alarm) |
– Động cơ có thể đang bị rung lắc bất thường khi hoạt động, cần kiểm tra lại tốc độ hoạt động của động cơ → Giảm tốc độ động cơ hoặc giảm độ lợi của vòng tốc độ (Pn100). – Giá trị tỷ lệ khối lượng (Pn103) lớn hơn giá trị thực hoặc đã bị thay đổi quá nhiều cần kiểm tra lại tỷ lệ khối lượng và đặt tỷ lệ khối lượng (Pn103) ở một giá trị thích hợp. |
A.521 | Cảnh báo tự động dò tìm (Autotuning Alarm) |
– Động cơ bị rung lên đáng kể khi thực hiện về gốc, cần kiểm tra lại dạng sóng tốc độ động cơ → Giảm tải để tỷ lệ khối lượng nằm trong giá trị cho phép, hoặc nâng mức điều chỉnh hoặc giảm mức khuếch đại bằng cách sử dụng chức năng điều chỉnh ít hơn (Fn200). – Kiểm tra lại quy trình hoạt động của chức năng tương ứng và có hướng điều chỉnh phù hợp. |
A.550 | Lỗi cài đặt tốc độ lớn nhất (Maximum Speed Setting Error) |
– Kiểm tra lại cài đặt Pn385 và Un010 có thể đang để lớn hơn tốc độ tối đa cho phép hoặc độ phân giải đầu ra bộ mã hóa → Đặt Pn385 thành giá trị bằng hoặc thấp hơn tốc độ tối đa của động cơ. |
A.710 A.720 |
Quá tải ngắn hạn (Overload: High Load) Quá tải liên tục (Overload: Low Load) |
Liên hệ |
A.730 A.731 |
Quá tải phanh động (Dynamic Brake Overload) |
Liên hệ |
A.740 | Quá tải điện trở GH dòng điện (Overload of Surge Current Limit Resistor) |
Liên hệ |
A.7A0 | Tản nhiệt quá nóng (Heat Sink Overheated) |
Liên hệ |
A.7AB | Quạt làm mát servo dừng (Built-in Fan in SERVOPACK Stopped) |
Liên hệ |
A.820 | Lỗi encoder (Encoder Checksum Error) |
Liên hệ |
A.840 | Lỗi dữ liệu encoder (Encoder Data Error) |
Liên hệ |
A.850 | Lỗi quá tốc độ encoder (Encoder Overspeed) |
Liên hệ |
A.860 | Lỗi encoder quá nóng (Encoder Overheated) |
Liên hệ |
A.861 | Động cơ quá nóng (Motor Overheated) |
Liên hệ |
A.890 | Lỗi tỉ lệ bộ mã hóa (Encoder Scale Error) |
Liên hệ |
A.891 | Lỗi module bộ mã hóa (Encoder Module Error) |
Liên hệ |
A.b31 | Lỗi pha U (Current Detection Error1 Phase-U) |
Liên hệ |
A.b32 | Lỗi pha V (Current Detection Error 2 Phase-V) |
Liên hệ |
A.b33 | Lỗi pha W (Current Detection Error 3 Current detector) |
Liên hệ |
A.C10 | Tràn servo (Servo Overrun Detected) |
Liên hệ |
A.C20 | Lỗi phát hiện pha (Phase Detection Error) |
Liên hệ |
A.C21 | Lỗi cảm biến (Hall Sensor Error) |
Liên hệ |
A.C80 | Lỗi xóa bộ mã hóa tuyệt đối (Absolute Encoder Clear Error) |
Liên hệ |
A.C90 | Lỗi giao tiếp bộ mã hóa (Encoder Communications Error) |
Liên hệ |
A.C91 | Lỗi giao tiếp vị trí bộ mã hóa (Encoder Communications Position Data Error) |
Liên hệ |
A.C92 | Lỗi hẹn giờ giao tiếp bộ mã hóa (Encoder Communications Timer Error) |
Liên hệ |
A.CA0 | Lỗi tham số bộ mã hóa (Encoder Parameter Error) |
Liên hệ |
A.Cb0 | Lỗi tiếng vọng bộ mã hóa (Encoder Echoback Error) |
Liên hệ |
A.CF1 | Lỗi truyền thông (Feedback Option Module Communications Error) |
Liên hệ |
A.CF2 | Lỗi truyền thông (Feedback Option Module Communications Error) |
Liên hệ |
A.d00 | Lỗi vị trí tràn xung (Position Error Pulse Overflow) |
Liên hệ |
A.d01 | Cảnh bảo tràn xung lỗi vị trí khi servo ON (Position Error Pulse Overflow Alarm at Servo ON) |
Liên hệ |
A.d02 | Lỗi tràn xung vị trí theo giới hạn tốc độ khi servo ON (Position Error Pulse Overflow Alarm by Speed Limit at Servo ON) |
Liên hệ |
Các dòng AC Servo mà được TRAN GIA Automation chúng tôi sửa chữa thành công
- Sửa Servo Yaskawa, Sửa Servo Delta, Sửa Servo Panasonic, Sửa Servo Sanyo Denki, Sửa Servo Sửa Servo Mitsubishi, Sửa ServoTeco, Sửa Servo Shihlin, Sửa Servo Lyang, Sửa Servo Kinco, Sửa Servo Sim ens, Sửa Servo Allen bradley, Sửa Servo Omron, Sửa Servo Fuji, Sửa Servo Lenze, Sửa Servo Danfoss, sửa Servo toshiba, Sửa Servo packer, sửa servo Vexta, Sửa Servo Fanuc, Sửa Servo Emerson…. và Linh kiện sửa chữa có sẵn chẩn đoán lỗi và sửa chữa khắc phục nhanh nhất cho Quý khách hàng. Các trường hợp Servo báo lỗi phổ biến gồm có gồm có Hư hỏng động cơ Servo( hư ổ bi, bạc đạn, Hư Encosder), Hư hỏng Driver( hư board nguồn, Board điều khiển, báo lỗi EProm)
- Để chẩn đoán lỗi và có hướng khắc phục và Sửa chữa nhanh nhất khi AC Servo báo lỗi thì thông số lỗi sẽ cảnh báo trên Driver, Quý khách hàng nên tra theo mã lỗi và liên hệ với chúng tôi để có hướng giãi quyết sơ bộ để khắc phục nhanh nhất tránh gián đoạn sản xuất.

- Chuyên sửa AC Servo Delta các dòng ASD-B2, ASD-AB, ASD-A2, ASD-B3, ASD-A+…báo các lỗi như : Servo Delta lỗi AL001, Servo Delta lỗi AL001, Servo Delta lỗi AL002,Servo Delta lỗi AL003,AL004,Servo Delta lỗi AL005,AL006,Servo Delta lỗi AL007,Servo Delta lỗi AL008,Servo Delta lỗi AL009, Servo Delta lỗi AL010,Servo Delta lỗi AL011,AL012,AL013,Servo Delta lỗi AL014,Servo Delta lỗi AL015, Servo Delta lỗi AL016, Servo Delta lỗi AL017, Servo Delta lỗi AL018,Servo Delta lỗi AL019,AL010,Servo Delta lỗi AL020,AL021,Servo Delta lỗi AL022, Servo Delta lỗi AL023, Servo Delta lỗi AL024, Servo Delta lỗi AL025, Servo Delta lỗi AL026, Servo Delta lỗi AL027,Servo Delta lỗi AL028,…Trong đó AL001, AL003, AL006, AL009, AL011 là thường gặp nhất của Servo Delta
- Sửa Servo Shihlin báo lỗi: Servo Shihlin báo Lỗi AL.01 , Servo Shihlin báo Lỗi AL.02, Servo Shihlin báo Lỗi AL.03, Servo Shihlin báo Lỗi AL.04, Servo Shihlin báo Lỗi AL.05, Servo Shihlin báo Lỗi AL.06, Servo Shihlin báo Lỗi AL.07, Servo Shihlin báo Lỗi AL.08, Lỗi AL.0A, Lỗi AL.0C, Lỗi AL.0E, Lỗi AL.OD(Fan), Lỗi AL.0F(Lỗi Ram), Lỗi AL.10 , Lỗi AL.11, Lỗi AL.12, Lỗi AL.13

- Sửa Servo Panasonic: Chuyên sửa lỗi Servo panasonic các dòng MAHDT, MBDHT, MCDHT, MDDHT, MEDHT, MFDHT, MGDHT báo lỗi ERR11, ERR12, ERR14, ERR15, ERR16, ERR18, ERR21, ERR22,ERR23, ERR26độ,ERR27, ERR29, ERR34, ERR36,ERR37,ERR38, ERR39, ERR41,ERR42,ERR36, ERR37,ERR38,ERR47
- Sửa chữa AC Servo Yaskawa: Chuyên sửa các dòng servo Yaskawa Sigma II, Sigma III (SGDS), Sigma V (SGDV, SGMJV, SGMAV …), Sigma VII (SGD7S, SGM7A, SGM7J, SGM7P, SGM7G…) các lỗi như : Lỗi A.02, Lỗi A.03, Lỗi A.03, Lỗi A.10, Lỗi A.30, Lỗi A.40, Lỗi A.41, Lỗi A.71, Lỗi A.72, Lỗi A.7A
- Sửa Servo Omron báo lỗi : Chuyên sửa servo Omron các dòng G, G5, 1S, W, R88D-KP01H, R88D-KP02H, R88D-KP04H, R88D-KP08H, R88D-KP15H, R88D-KP20H, R88D-KP30H, R88D-KP50H: Lỗi AL-OC1, Lỗi AL-OC2,Lỗi AL-OS, Lỗi AL-LUC, Lỗi AL-Hu, Lỗi AL-Et1, Lỗi AL-Et2, lỗi AL-dE, Lỗi AL-ctE, Lỗi AL-OL1, lỗi AL-OL2, Lỗi 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18,26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33.

- Sửa Servo LS báo lỗi: Servo LS Lỗi AL10, Servo LS Lỗi AL11, Servo LS Lỗi AL14, Servo LS Lỗi AL16, Servo LS Lỗi AL21, Servo LS Lỗi AL30, Servo LS Lỗi AL31, Servo LS Lỗi AL40, Servo LS Lỗi AL41
- Sửa Servo Fuji các dòng FALDIC-W, Digital ES, FALDIC-β, FALDIC-α, ALPHA5, ALPHA5 Smart, ALPHA7 báo các lỗi như : Servo Fuji Lỗi AL-OC1, Servo Fuji Lỗi AL-0C2, Servo Fuji Lỗi AL-OS, Servo Fuji Lỗi AL-Luc, Servo Fuji Lỗi AL-Hu, Servo Fuji Lỗi AL-Et1, Servo Fuji Lỗi AL-Et2, Servo Fuji Lỗi AL-Ct, Servo Fuji Lỗi AL-dE, Servo Fuji Lỗi AL-Ec, Servo Fuji Lỗi AL-ol1,Servo Fuji Lỗi AL-ol2,Servo Fuji Lỗi AL-AH, Servo Fuji Lỗi AL-EH, Servo Fuji Lỗi AL-AH, Servo Fuji Lỗi AL-rH1,Servo Fuji Lỗi AL-rH2
- Sửa Servo Siemens các dòng SINAMICS S210, SINAMICS V90, SINAMICS S110, SINAMICS S120

- Sửa Servo Allen bradley báo lỗi: Dòng Servo Allen bradley 2071 Kinetix 3, 2097 Kinetix 300, 2092 Ultra1500, 2098 series , các lỗi thông dụng như Lỗi E01, Lỗi E02, Lỗi E03, Lỗi E04, Lỗi E05, Lỗi E06, Lỗi E07, Lỗi E08, Lỗi E09, Lỗi E10, Lỗi E11, Lỗi E12, Lỗi E13, Lỗi E14, Lỗi E15, Lỗi E16, Lỗi E17, Lỗi E18, Lỗi E19, Lỗi E20, Lỗi E21, Lỗi E22, Lỗi E23, Lỗi E24, Lỗi E25, Lỗi E26, Lỗi E27, Lỗi E28, Lỗi E29, Lỗi E30, Lỗi E31
- Sửa Servo Panasonic: Chuyên sửa lỗi Servo panasonic các dòng MAHDT, MBDHT, MCDHT, MDDHT, MEDHT, MFDHT, MGDHT báo các lỗi thông dụng như ERR11, ERR12, ERR14, ERR15, ERR16, ERR18, ERR21, ERR22,ERR23, ERR26độ,ERR27, ERR29, ERR34, ERR36,ERR37,ERR38, ERR39, ERR41,ERR42,ERR36, ERR37,ERR38,ERR47
- Sửa Servo Mitsubishi: Chuyên sửa lỗi Servo Mitsubishi các dòng MR-J2S series, MR-J2 series, MR-J3 series, MR-J4 series, MR-C series, MR-E series, MR-JN series báo lỗi báo lỗi AL.11, AL.12 AL.13, AL.15 ,AL.16,AL.17,AL.20, AL.21,AL.24,AL.25 AL.30,AL.31,lỗi AL.32,AL.45, AL.46AL.47, AL.50, AL.51, AL.52, AL.18,AL.25AL.31, AL.33, AL.E0, AL.E1,AL.E6, AL.E9

- Chuyên sửa Servo Hitachi: ADA2, ADA3, ADA4, ADX2, ADX3, ADX4 báo lỗiServo LS báo lỗi: Lỗi AL10, Lỗi AL11, Lỗi AL14, Lỗi AL16, Lỗi AL21, Lỗi AL30, Lỗi AL31, Lỗi AL40, Lỗi AL41Servo Fuji báo lỗi: Lỗi AL-OC1, Lỗi AL-0C2, Lỗi AL-OS, Lỗi AL-Luc, Lỗi AL-Hu, Lỗi AL-Et1, Lỗi AL-Et2, Lỗi AL-Ct, Lỗi AL-dE, Lỗi AL-Ec, Lỗi AL-ol1, Lỗi AL-ol2, Lỗi AL-AH, Lỗi AL-EH, Lỗi AL-AH, Lỗi AL-rH1,Lỗi AL-rH2
- Servo Allen bradley báo lỗi: Dòng Servo Allen bradley 2071 Kinetix 3, 2097 Kinetix 300, 2092 Ultra1500, 2098 các lỗi như: Lỗi E01, Lỗi E02, Lỗi E03, Lỗi E04, Lỗi E05, Lỗi E06, Lỗi E07, Lỗi E08, Lỗi E09, Lỗi E10, Lỗi E11, Lỗi E12, Lỗi E13, Lỗi E14, Lỗi E15, Lỗi E16, Lỗi E17, Lỗi E18, Lỗi E19, Lỗi E20, Lỗi E21, Lỗi E22, Lỗi E23, Lỗi E24, Lỗi E25, Lỗi E26, Lỗi E27, Lỗi E28, Lỗi E29, LỗiE30, Lỗi E

Dưới đây là một số hình ảnh servo đang trong quá trình được sửa chữa tại TRAN GIA Automation








Vì sao chọn TRAN GIA Automation chuyên sửa yaskawa báo lỗi hư hỏng
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa.
- Tư vấn 24/7 thông qua số HOTLINE: 0913 506 739.
- TRAN GIA chính là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, Phụ kiện chính hãng uy tín 100%.
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn – chính hãng luôn luôn có sẵn để phục vụ quý khách.
- Bảo hành sửa chữa trong vòng 3 tháng

– Các khu vực chúng tôi cung cấp Servo toàn quốc : Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
– Dịch vụ chuyên sửa yaskawa báo lỗi hư hỏng: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ Chi, KCN Đông Nam, KCN Tân Phú Trung,….


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.